bó rọ

bó rọ

Đội bóng bị đối thủ ép sân và hoàn toàn bó rọ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bị kìm hãm, bị gò bó, không thể cử động hoặc hành động tự do: " rọ" diễn tả tình trạng bị hạn chế, trói buộc trong một phạm vi hoặc điều kiện chật hẹp, giống như bị nhốt trong một cái rọ, dẫn đến mất tự do hoặc không thể phát triển.
    • Bị bất động, bị làm cho không thể hoạt động: " rọ" cũng có thể chỉ việc bị vô hiệu hóa, không thể di chuyển hay hành động.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Công ty nhỏ bị các đối thủ lớn rọ, không thể mở rộng thị trường. (Công ty nhỏ bị các đối thủ lớn kìm hãm, gây khó khăn cho việc phát triển.)
    • Chấn thương nặng đã rọ cầu thủ trên giường bệnh suốt nhiều tháng. (Chấn thương khiến cầu thủ bất động, không thể rời giường bệnh.)
    • Những quy định cứng nhắc rọ sự sáng tạo của nhân viên. (Các quy định hà khắc kìm hãm, hạn chế khả năng sáng tạo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị rọ": nhấn mạnh trạng thái bị động, chịu sự kìm kẹp từ bên ngoài.
    • Tài năng của anh ấy bị rọ trong môi trường làm việc đầy rào cản. (Khả năng của anh ấy không cơ hội phát huy môi trường nhiều hạn chế.)
  • "cảm giác rọ": cảm giác tù túng, ngột ngạt.
    • Căn phòng chật hẹp khiến tôi cảm giác rọ. (Không gian nhỏ tạo cảm giác tù túng, khó chịu.)
Biến thể từ gần giống
  • Bó buộc (động từ): bắt phải tuân theo những quy định, điều kiện chặt chẽ, gây cảm giác gò bó.
  • Kìm hãm (động từ): ngăn cản, không cho phát triển hoặc tiến lên.
  • Giam hãm (động từ): nhốt lại trong một không gian hẹp, không cho tự do.
Từ đồng nghĩa
  • Trói buộc: buộc phải theo một khuôn khổ, mất tự do.
  • Tù túng: bị hạn chế trong một phạm vi chật hẹp, gây khó chịu.
  • Bất động: không thể cử động.
Thành ngữ liên quan
  • Như nằm trên thớt: bị đặt vào thế bất lực, không thể tự quyết, gần nghĩa với trạng thái bị " rọ".
    • Công ty nhỏ trước các tập đoàn lớn như nằm trên thớt. (Công ty nhỏ hoàn toàn bất lực, bị chi phối.)

Từ chứa "bó rọ"